[wěi qiàn]
vĩ khiếm
还了八百元,尾欠二百元
hái le bā bǎi yuán , wěi qiàn èr bǎi yuán
Đã trả 800 tệ, còn nợ 200 tệ
尾欠下月还清
wěi qiàn xià yuè huán qīng
Nợ tháng sau trả hết
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.