[jǐn liàng]
tận lượng
把你知道的尽量告诉给大家
bǎ nǐ zhī dào de jǐn liàng gào sù gěi dà jiā
Biết gì thì nói hết cho mọi người
工作虽然忙,学习的时间仍然要尽量保证
gōng zuò suī rán máng , xué xí de shí jiān réng rán yào jǐn liàng bǎo zhèng
Công việc tuy bận rộn, nhưng thời gian học tập vẫn phải cố gắng đảm bảo
写文章要尽量简明一些。另见679页 jinliang
xiě wén zhāng yào jǐn liàng jiǎn míng yì xiē 。 lìng jiàn 679 yè jinliang
Viết bài cần cố gắng ngắn gọn
喝了半斤白酒,还没尽量。另见678 页 jinliang
hē le bàn jīn bái jiǔ , hái méi jǐn liàng 。 lìng jiàn 678 yè jinliang
Uống nửa cân rượu trắng, vẫn chưa say
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.