[jìn ràng]
他们在一起处得很好,凡事彼此都有个尽让
tā men zài yì qǐ chù dé hěn hǎo , fán shì bǐ cǐ dōu yǒu gè jìn ràng
Họ ở với nhau rất hòa hợp, việc gì cũng nhường nhịn lẫn nhau
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.