[jiù hé]
tựu hợp
你别就合他
nǐ bié jiù hé tā
Đừng có giống anh ấy.
买包方便面,就合着吃一顿算了
mǎi bāo fāng biàn miàn , jiù hé zhe chī yí dùn suàn le
Mua một gói mì tôm, ăn tạm cho một bữa vậy.
冻得全身就合成一团儿
dòng dé quán shēn jiù hé chéng yì tuán ér
Lạnh cóng đến nỗi co rúm cả người lại.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.