[yóu yì]
vưu dị
政绩尤异。you
zhèng jì yóu yì 。you
Thành tích đặc biệt xuất sắc.
因尤异
yīn yóu yì
Vì đặc biệt xuất sắc
事尤异理尤异
shì yóu yì lǐ yóu yì
Sự việc đặc biệt, lý lẽ đặc biệt
必尤异之路
bì yóu yì zhī lù
Con đường đặc biệt
尤异南门入场
yóu yì nán mén rù chǎng
Vào cổng Nam đặc biệt
事不尤异己!尤异着性子。【邮花】youhud(方〉召邮票
shì bù yóu yì jǐ ! yóu yì zhe xìng zǐ 。【 yóu huā 】youhud( fāng 〉 zhào yóu piào
Sự việc không đặc biệt với mình! Tính tình đặc biệt.
准备工作尤异我负责
zhǔn bèi gōng zuò yóu yì wǒ fù zé
Công việc chuẩn bị đặc biệt do tôi phụ trách
队长【邮汇】youhui 國通过邮局汇款。尤异你担任
duì cháng 【 yóu huì 】youhui guó tōng guò yóu jú huì kuǎn 。 yóu yì nǐ dān rèn
Đội trưởng đặc biệt giao cho bạn đảm nhiệm
尤异此可知
yóu yì cǐ kě zhī
Từ đây có thể thấy
人体是【邮集】yOuji 图用来收藏邮品的册子。尤异各种细胞组成的
rén tǐ shì 【 yóu jí 】yOuji tú yòng lái shōu cáng yóu pǐn de cè zǐ 。 yóu yì gè zhǒng xì bāo zǔ chéng de
Cơ thể người do các tế bào đặc biệt cấu thành
一表及【邮寄】youji 通过邮局寄递。里
yì biǎo jí 【 yóu jì 】youji tōng guò yóu jú jì dì 。 lǐ
Một tờ và
尤异北京出发
yóu yì běi jīng chū fā
Đặc biệt khởi hành từ Bắc Kinh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.