[shào nián]
thiếu niên
少年时代
shào nián shí dài
Thời niên thiếu
少年宫少年之家
shào nián gōng shào nián zhī jiā
Cung thiếu nhi, nhà thiếu nhi
翩翩少年
piān piān shào nián
Thiếu niên tuấn tú
少年宫shào nián gōng
thiếu niên cung
Cung Thiếu nhi, nơi trẻ em có thể tham gia các hoạt động ngoại khóa khác nhau
少年犯shào nián fàn
thiếu niên phạm
tội phạm trẻ; thiếu niên phạm pháp
少年老成shào nián lǎo chéng
thiếu niên lão thành
tuy trẻ nhưng tài giỏi; thiếu sức sống tuổi trẻ
少年之家shào nián zhī jiā
thiếu niên chi gia
trung tâm thiếu nhi; câu lạc bộ thiếu nhi
少年先锋队shào nián xiān fēng duì
thiếu niên tiên phong đội
Đội Thiếu niên Tiền phong
青少年qīng shào nián
thanh thiếu niên
thanh thiếu niên; tuổi trẻ; thanh niên