[shào zhuàng]
thiếu tráng
少壮派
shào zhuàng pài
Phái trẻ tuổi
少壮不努力,老大徒伤悲。Shdo
shào zhuàng bù nǔ lì , lǎo dà tú shāng bēi 。Shdo
Trẻ không cố gắng, lớn uổng công buồn
少壮派shào zhuàng pài
thiếu tráng phái
lực lượng trẻ; nhóm trẻ và đầy nhiệt huyết với ý tưởng mới; làn sóng mới