[zūn jìng]
tôn kính
尊敬老师
zūn jìng lǎo shī
Kính trọng thầy giáo
受人尊敬
shòu rén zūn jìng
Được kính trọng
尊敬的总理阁下
zūn jìng de zǒng lǐ gé xià
Kính thưa Thủ tướng
可尊敬kě zūn jìng
khả tôn kính
đáng kính