[jiāng jìn]
tương cận
将近掌灯时分
jiāng jìn zhǎng dēng shí fēn
Gần đến lúc đèn thắp
中国有将近四千年的有文字可考的历史
zhōng guó yǒu jiāng jìn sì qiān nián de yǒu wén zì kě kǎo de lì shǐ
Trung Quốc có lịch sử ghi chép bằng văn tự gần bốn nghìn năm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.