[shòu zhōng zhèng qǐn]
thọ chung chính
旧式住宅的正屋。人死后,一般停灵在正屋正中的房间)。shou
jiù shì zhù zhái de zhèng wū 。 rén sǐ hòu , yì bān tíng líng zài zhèng wū zhèng zhōng de fáng jiān )。shou
Nhà chính trong nhà cổ. Sau khi người chết, thường quàn linh cữu ở gian giữa nhà chính.
寿终正寝贿
shòu zhōng zhèng qǐn huì
Chết già an lành
寿终正寝惠寿终正寝受援
shòu zhōng zhèng qǐn huì shòu zhōng zhèng qǐn shòu yuán
Chết già an lành
寿终正寝教育
shòu zhōng zhèng qǐn jiào yù
Chết già an lành
寿终正寝到帮助
shòu zhōng zhèng qǐn dào bāng zhù
Chết già an lành
一寒
yì hán
Cùng khổ
寿终正寝困
shòu zhōng zhèng qǐn kùn
Chết già an lành
寿终正寝过
shòu zhōng zhèng qǐn guò
Chết già an lành
寿终正寝批评
shòu zhōng zhèng qǐn pī píng
Chết già an lành
寿终正寝委屈
shòu zhōng zhèng qǐn wěi qu
Chết già an lành
寿终正寝不了I寿终正寝得住
shòu zhōng zhèng qǐn bù liǎo I shòu zhōng zhèng qǐn dé zhù
Chết già an lành
寿终正寝吃(吃着有味)寿终正寝看(看着舒服)〜听 听着入耳)
shòu zhōng zhèng qǐn chī ( chī zhe yǒu wèi ) shòu zhōng zhèng qǐn kàn ( kàn zhe shū fú )〜 tīng tīng zhe rù ěr )
Chết già an lành (ăn thấy ngon) nhìn (nhìn thấy dễ chịu) ~ nghe (nghe thấy lọt tai)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.