[duì mǎ]
đối mã
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
对马岛duì mǎ dǎo
đối mã đảo
Đảo Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc
对马海峡duì mǎ hǎi xiá
đối mã hải hiệp
Eo biển Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc
驴唇不对马嘴lǘ chún bú duì mǎ zuǐ
Ví von trả lời lạc đề hoặc hai sự vật không ăn khớp
牛头不对马嘴niú tóu bú duì mǎ zuǐ
Không ăn nhập
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.