[duì miàn]
đối diện
他家就在我家对面
tā jiā jiù zài wǒ jiā duì miàn
Nhà anh ấy ngay đối diện nhà tôi
对面来了一个人
duì miàn lái le yí gè rén
Đối diện có một người đi tới
这事儿得他们本人对面儿谈
zhè shì ér dé tā men běn rén duì miàn ér tán
Việc này phải để chính họ đối mặt nói chuyện