[duì mén]
đối môn
我们家和他们家对门
wǒ men jiā hé tā men jiā duì mén
Nhà tôi đối cửa với nhà họ
别看他俩住对门,平常可很少见面 我们家对门新搬来一家广东人
bié kàn tā liǎ zhù duì mén , píng cháng kě hěn shǎo jiàn miàn wǒ men jiā duì mén xīn bān lái yì jiā guǎng dōng rén
Đừng nhìn hai người họ ở đối cửa, bình thường rất ít gặp nhau Nhà đối cửa nhà tôi mới chuyển đến một gia đình người Quảng Đông
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.