[duì lù]
đối lộ
对路产品
duì lù chǎn pǐn
Sản phẩm phù hợp
这种货运到山区可不对路
zhè zhǒng huò yùn dào shān qū kě bú duì lù
Loại hàng này vận chuyển lên núi thì không phù hợp
他觉得干这个工作挺对路
tā jué de gān zhè ge gōng zuò tǐng duì lù
Anh ấy thấy làm công việc này khá phù hợp
他俩的脾气稟性都挺对路
tā liǎ de pí qì bǐng xìng dōu tǐng duì lù
Tính khí hai người họ đều khá hợp nhau
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.