[duì kàng]
đối kháng
阶级对抗
jiē jí duì kàng
Đối đầu giai cấp
不能对同志的批评抱对抗情绪
bù néng duì tóng zhì de pī píng bào duì kàng qíng xù
Không thể ôm thái độ đối đầu với lời phê bình của đồng chí
武装对抗
wǔ zhuāng duì kàng
Đối đầu vũ trang
对抗性duì kàng xìng
đối kháng tính
mang tính đối kháng
对抗赛duì kàng sài
đối kháng tái
cuộc đấu; trận đấu; cuộc thi giữa các đối thủ ghép cặp
对抗者duì kàng zhě
đối kháng giả
đối thủ; người phản đối
对抗煸动duì kàng biān dòng
đối kháng biên động
chống viêm
对抗性矛盾duì kàng xìng máo dùn
đối kháng tính mâu thuẫn
Mâu thuẫn cần giải quyết bằng xung đột bên ngoài
非对抗性矛盾fēi duì kàng xìng máo dùn
phi đối kháng tính mâu thuẫn
Mâu thuẫn không đối kháng