[duì zi]
我们的对子是支素负盛名的球队
wǒ men de duì zi shì zhī sù fù shèng míng de qiú duì
Đối thủ của chúng ta là một đội bóng nổi tiếng
棋逢对子
qí féng duì zi
Gặp đối thủ xứng tầm
讲拳术,他不是你的对子
jiǎng quán shù , tā bú shì nǐ de duì zi
Nói về quyền thuật, anh ta không phải đối thủ của cậu
对对子
duì duì zi
Đối câu đối
写对子
xiě duì zi
Viết câu đối
结成互帮互学的对子。楼换取新的
jié chéng hù bāng hù xué de duì zi 。 lóu huàn qǔ xīn de
Kết thành cặp đôi giúp đỡ lẫn nhau để học hỏi lẫn nhau
对子付
duì zi fù
Đối phó
汇对子
huì duì zi
Trao đổi
茶水太浓,再对子点儿开水。泽。参看16页【八卦】
chá shuǐ tài nóng , zài duì zi diǎn ér kāi shuǐ 。 zé 。 cān kàn 16 yè 【 bā guà 】
Nước trà quá đặc, thêm chút nước sôi. Xem trang 16 [Bát Quái]