[duì kǒu]
đối khẩu
对口快板八对口相声
duì kǒu kuài bǎn bā duì kǒu xiàng sheng
Đôi khẩu khoái bản, đôi tương thanh
对口山歌
duì kǒu shān gē
Hát sli đối đáp
工作对口
gōng zuò duì kǒu
Công việc phù hợp
专业对口对口协作
zhuān yè duì kǒu duì kǒu xié zuò
Chuyên ngành phù hợp, phối hợp tương ứng
这几个菜都不对口
zhè jǐ gè cài dōu bú duì kǒu
Mấy món này đều không hợp khẩu vị
对口词duì kǒu cí
đối khẩu từ
lời thoại
对口疽duì kǒu jū
đối khẩu thư
Nhọt ở miệng
对口型duì kǒu xíng
đối khẩu hình
hát nhép
对口径duì kǒu jìng
đối khẩu kính
sắp xếp để đưa ra cùng một câu chuyện
对口相声duì kǒu xiàng sheng
đối khẩu tướng thanh
hài tấu đối thoại; cuộc đối thoại hài kịch có cấu trúc giữa hai diễn viên hài: người pha trò 逗哏[dou4 gen2] và người tung hứng 捧哏[peng3 gen2]