[duì bàn]
đối bán
一分
yì fēn
Một phần
对半利(与成本相等的利润)
duì bàn lì ( yǔ chéng běn xiàng děng de lì rùn )
Lãi gấp đôi (lợi nhuận tương đương chi phí)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.