[duì fù]
đối phó
旧衣服扔了可惜,对付着穿
jiù yī fu rēng le kě xī , duì fù zhe chuān
Quần áo cũ vứt thì phí, mặc tạm cũng được
这支笔虽然不太好,对付对付也能用
zhè zhī bǐ suī rán bú tài hǎo , duì fù duì fù yě néng yòng
Cây bút này tuy không tốt lắm, dùng tạm cũng được
小两口儿最近好像有些不对付
xiǎo liǎng kǒu ér zuì jìn hǎo xiàng yǒu xiē bú duì fù
Hai vợ chồng trẻ dạo này có vẻ hơi bất hòa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.