[yín]
dần
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
寅时yín shí
dần thời
3-5 giờ sáng
寅虎yín hǔ
dần hổ
Năm Dần, năm con Hổ
寅吃卯粮yín chī mǎo liáng
dần cật mão lương
nghĩa đen: ăn trước lương thực của năm sau; phóng dụ: tiêu vào tiền của tháng sau; sống cho hiện tại, trả sau
寅支卯粮yín zhī mǎo liáng
dần chi mão lương
xem 寅吃卯糧|寅吃卯粮[yin2 chi1 mao3 liang2]
唐寅táng yín
đường dần
Đường Bá Hổ 唐伯虎 hoặc Đường Dần, họa sĩ và nhà thơ Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử thời Minh 江南四大才子
甲寅jiǎ yín
giáp dần
năm thứ 51 A3 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1974 hoặc 2034
丙寅bǐng yín
bính dần
năm thứ ba C3 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1986 hoặc 2046
壬寅rén yín
nhâm dần
năm thứ ba mươi chín Nhâm Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1962 hoặc 2022
庚寅gēng yín
canh dần
năm thứ hai mươi bảy G3 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2010 hoặc 2070
戊寅wù yín
mậu dần
năm thứ mười lăm Mậu Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1998 hoặc 2058
文在寅wén zài yín
văn tại dần
Moon Jae-in, chính trị gia và luật sư nhân quyền Hàn Quốc, tổng thống Hàn Quốc từ năm 2017
子丑寅卯zǐ chǒu yín mǎo
tử
Bốn chi đầu của Địa chi; chỉ lý lẽ hoặc chi tiết của sự việc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.