[shí gǎn]
thực cảm
真情实感
zhēn qíng shí gǎn
Tình cảm chân thật
小说是根据作者插队生活的实感写成的
xiǎo shuō shì gēn jù zuò zhě chā duì shēng huó de shí gǎn xiě chéng de
Tiểu thuyết được viết dựa trên cảm nhận chân thực về cuộc sống đi lao động của tác giả
真实感zhēn shí gǎn
chân thực cảm
cảm giác chân thực; cảm giác thực tế; như ở ngoài đời