[dìng jú]
định cục
事情还没定局,明天还可以再研究
shì qíng hái méi dìng jú , míng tiān hái kě yǐ zài yán jiū
Sự việc chưa định đoạt, ngày mai còn có thể nghiên cứu lại
今年丰收已成定局
jīn nián fēng shōu yǐ chéng dìng jú
Năm nay thu hoạch mùa màng đã định đoạt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.