[ān mián]
an miên
安眠药
ān mián yào
Thuốc ngủ
喧嚣的车马声,让人终夜不得安眠
xuān áo de chē mǎ shēng , ràng rén zhōng yè bù dé ān mián
Tiếng xe ngựa ồn ào khiến cả đêm không ngủ yên
烈士安眠在苍松翠柏之中
liè shì ān mián zài cāng sōng cuì bǎi zhī zhōng
Liệt sĩ yên nghỉ trong rừng thông cây bách