汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
安度 (ān dù) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
安度
[ān dù]
an độ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Trải qua bình an
Ví dụ
安度晚年
ān dù wǎn nián
Sống yên ổn tuổi già
Từ ghép
0 từ chứa “安度”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
平安度过
~晚年
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
安
ān
an
yên ổn, bình yên, không có sự cố; làm cho yên, sắp đặt, bố trí; sự yên ổn, bình an
度
dù
độ
Trải qua, vượt qua một khoảng thời gian, không gian; Mức độ, trình độ, phạm vi của sự vật, hiện tượng; Đơn vị đo lường (nhiệt độ, góc, tốc độ, mật độ)