[xué bù]
học bộ
孩子开始学步了O这是一项陌生的工作,目前正处在学步阶段
hái zi kāi shǐ xué bù le O zhè shì yí xiàng mò shēng de gōng zuò , mù qián zhèng chù zài xué bù jiē duàn
Đứa trẻ bắt đầu tập đi. Đây là một công việc còn xa lạ, hiện đang ở giai đoạn chập chững
学步车xué bù chē
học bộ xa
xe tập đi; khung tập đi cho trẻ
邯郸学步hán dān xué bù
hàm đan học bộ
bắt chước dáng đi ở Handan; mù quáng sao chép người khác, có nguy cơ trở thành trò hề