[xué tú]
học đồ
学了一年徒!他小时候在药铺学徒
xué le yì nián tú ! tā xiǎo shí hòu zài yào pù xué tú
Học nghề một năm! Lúc nhỏ cậu ấy học nghề ở tiệm thuốc
学徒工xué tú gōng
học đồ công
Công nhân trẻ học nghề; học việc