[xué zǐ]
học tử
清学子
qīng xué zǐ
Học trò thời Thanh
春耕前要把地学子完。学子
chūn gēng qián yào bǎ dì xué zǐ wán 。 xué zǐ
Trước mùa xuân phải học xong việc đồng áng
姑学子(姑夫)姐学子(姐夫)
gū xué zǐ ( gū fū ) jiě xué zǐ ( jiě fu )
Anh họ (chú rể), chị họ (anh rể)
莘莘学子shēn shēn xué zǐ
sân sân học tử
rất nhiều học sinh