[cún fàng]
tồn phóng
东西太多,无处存放
dōng xī tài duō , wú chù cún fàng
Đồ đạc quá nhiều, không có chỗ để.
临动身前,把几箱子书存放在朋友家里
lín dòng shēn qián , bǎ jǐ xiāng zǐ shū cún fàng zài péng yǒu jiā lǐ
Trước khi khởi hành, gửi mấy thùng sách ở nhà bạn.
把余粮存放在仓库里
bǎ yú liáng cún fàng zài cāng kù lǐ
Cất trữ lương thực dư thừa trong kho.
把节余的钱存放在银行里
bǎ jié yú de qián cún fàng zài yín háng lǐ
Gửi số tiền tiết kiệm được vào ngân hàng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.