[cún shì]
tồn thế
他身后还有一部诗作存世
tā shēn hòu hái yǒu yí bù shī zuò cún shì
Phía sau ông còn có một tác phẩm thơ được lưu truyền.
据考证,这尊佛像是存世极少的国家-级文物
jù kǎo zhèng , zhè zūn fó xiàng shì cún shì jí shǎo de guó jiā - jí wén wù
Theo khảo chứng, pho tượng Phật này là một di vật quốc gia thuộc loại cực kỳ hiếm còn sót lại.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.