[kǒng què]
khổng tước
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
孔雀女kǒng què nǚ
cô gái thành phố được nuông chiều từ gia đình giàu có
孔雀座kǒng què zuò
khổng tước toạ
Chòm sao Khổng Tước
孔雀河kǒng què hé
khổng tước hà
Sông Khổng Tước ở Tân Cương
孔雀石kǒng què shí
khổng tước thạch
Đá công thái học; khoáng vật màu xanh lục, dùng làm đồ trang sức
孔雀王朝kǒng què wáng cháo
khổng tước vương triều
Triều đại Maurya của Ấn Độ
绿孔雀lǜ kǒng què
lục khổng tước
công xanh
灰孔雀雉huī kǒng què zhì
hôi khổng tước trĩ
gà tiền mặt xám