[miǎn]
miễn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
娩出miǎn chū
miễn xuất
Sinh con; (cổ thư) siêng năng; mũ miện (của vua chúa); hình dạng giống mũ miện
分娩fēn miǎn
phân miễn
chuyển dạ; sinh nở; đỡ đẻ
臀位分娩tún wèi fēn miǎn
đồn vị phân miễn
sinh ngôi mông
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.