[wēi shì]
uy thế
太阳落山后,酷暑的威势才稍稍減退
tài yáng luò shān hòu , kù shǔ de wēi shì cái shāo shāo jiǎn tuì
Sau khi mặt trời lặn, sức nóng gay gắt mới giảm bớt đôi chút
倚仗威势树立威势
yǐ zhàng wēi shì shù lì wēi shì
Dựa vào thế lực để gây dựng thế lực
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.