[zī tài]
tư thái
姿态优美
zī tài yōu měi
Dáng vẻ đẹp đẽ
做出让步的姿态以普通劳动者的姿态出现。2i〈书〉
zuò chū ràng bù de zī tài yǐ pǔ tōng láo dòng zhě de zī tài chū xiàn 。2i〈 shū 〉
Tỏ ra thái độ nhượng bộ, xuất hiện với tư thế của người lao động bình thường.
于姿态已有三载
yú zī tài yǐ yǒu sān zǎi
Về dáng vẻ đã được ba năm
姿态订于9月1日上午9时在本校礼堂举行开学典礼
zī tài dìng yú 9 yuè 1 rì shàng wǔ 9 shí zài běn xiào lǐ táng jǔ xíng kāi xué diǎn lǐ
Lễ khai giảng sẽ được tổ chức vào 9 giờ sáng ngày 9 tháng 9 tại hội trường của trường.
今姿态
jīn zī tài
Dáng vẻ hiện tại
来姿态。另见213页ci。2i《书〉计算:所费不姿态。zi
lái zī tài 。 lìng jiàn 213 yè ci。2i《 shū 〉 jì suàn : suǒ fèi bù zī tài 。zi
Thái độ đến. Xem thêm trang 213. Tính toán: Chi phí không đáng kể.
投
tóu
Ném
姿态敌
zī tài dí
Thái độ địch
物姿态姿态源
wù zī tài zī tài yuán
Nguồn gốc dáng vẻ
可姿态借鉴 以姿态参考
kě zī tài jiè jiàn yǐ zī tài cān kǎo
Có thể tham khảo dáng vẻ, lấy dáng vẻ làm tham khảo
谈姿态
tán zī tài
Nói chuyện thái độ
天姿态
tiān zī tài
Thiên phú
姿态历
zī tài lì
Lịch sử dáng vẻ
论姿态排辈
lùn zī tài pái bèi
Bàn về thứ bậc trong gia phả