[jiě mèi]
tỷ
她没有姐妹,只有一个哥哥。b)包括本人:她们姐妹俩都是先进生产者 她就姐妹一个(没有姐姐或妹妹)
tā méi yǒu jiě mèi , zhǐ yǒu yí gè gē ge 。b) bāo kuò běn rén : tā men jiě mèi liǎ dōu shì xiān jìn shēng chǎn zhě tā jiù jiě mèi yí gè ( méi yǒu jiě jie huò mèi mei )
Cô ấy không có chị em gái, chỉ có một anh trai. b) Bao gồm cả bản thân: Hai chị em họ đều là những người sản xuất tiên tiến. Cô ấy chỉ có một mình chị em (không có chị gái hoặc em gái).