[tuǒ dàng]
thoả đáng
安排妥当
ān pái tuǒ dàng
Sắp xếp thỏa đáng
这句话中有一个词用得不妥当
zhè jù huà zhōng yǒu yí gè cí yòng dé bù tuǒ dàng
Trong câu này có một từ dùng không thích hợp
牢靠妥当láo kào tuǒ dàng
lao kháo thoả đáng
đáng tin cậy; vững chắc và đáng tin