[rú cǐ]
như thử
如此勇敢如此关心
rú cǐ yǒng gǎn rú cǐ guān xīn
Dũng cảm như vậy, quan tâm như vậy
天天如此
tiān tiān rú cǐ
Ngày nào cũng như vậy
理当如此1事已如此,后悔也是枉然
lǐ dāng rú cǐ 1 shì yǐ rú cǐ , hòu huǐ yě shì wǎng rán
Lẽ ra phải như vậy
如此这般rú cǐ zhè bān
như thử giá ban
thế này thế nọ; như thế này
因如此yīn rú cǐ
nhân như thử
vì điều này
诸如此类zhū rú cǐ lèi
chư
những việc như thế này; vân vân; và những cái khác
不仅如此bù jǐn rú cǐ
bất cận như thử
không chỉ như thế, mà còn...
不过如此bú guò rú cǐ
không hơn gì; chỉ vậy thôi; không có gì to tát
倘能如此tǎng néng rú cǐ
thảng năng như thử
nếu có thể làm như vậy
远非如此yuǎn fēi rú cǐ
viễn phi như thử
hoàn toàn không phải như vậy
话虽如此huà suī rú cǐ
thoại tuy như thử
dù vậy đi nữa
但愿如此dàn yuàn rú cǐ
đãn nguyện như thử
giá mà đúng như vậy; tôi hy vọng vậy
原来如此yuán lái rú cǐ
nguyên lai như thử
thì ra là vậy; tôi hiểu rồi