[rú dōng]
như đông
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
如东县rú dōng xiàn
như đông huyện
huyện Như Đông ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
福如东海fú rú dōng hǎi
phúc như đông hải
chúc cho niềm vui của bạn bao la như biển Đông
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.