[hǎo duān duān]
hảo đoan đoan
好端端的,怎么生起气来了?
hǎo duān duān de , zěn me shēng qǐ qì lái le ?
Đang yên lành sao lại nổi giận thế?
好端端的公路,竟被糟蹋成这个样子
hǎo duān duān de gōng lù , jìng bèi zāo tà chéng zhè ge yàng zi
Con đường đang yên lành vậy mà bị phá hoại thành ra thế này
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.