[hǎo hǎo]
hảo hảo
那棵百年老树,至今还长得好好的
nà kē bǎi nián lǎo shù , zhì jīn hái cháng dé hǎo hǎo de
Cây cổ thụ trăm năm đó, đến nay vẫn phát triển tốt.
好好的一支笔,叫他给弄折(she) 了
hǎo hǎo de yì zhī bǐ , jiào tā gěi nòng zhé (she) liǎo
Một cây bút đang dùng tốt, bị anh ta làm gãy rồi.
大家再好好想一想
dà jiā zài hǎo hǎo xiǎng yi xiǎng
Mọi người suy nghĩ kỹ lại xem.
我真得好好谢谢他咱们好好地玩儿几天
wǒ zhēn dé hǎo hǎo xiè xiè tā zán men hǎo hǎo dì wán ér jǐ tiān
Tôi thật sự phải cảm ơn anh ấy. Chúng ta chơi vui vẻ vài ngày nhé.
你好好跟他谈,别着急
nǐ hǎo hǎo gēn tā tán , bié zháo jí
Anh nói chuyện nghiêm túc với anh ấy, đừng vội.