[hǎo jǐ]
hảo kỷ
他已经三十好几了
tā yǐ jīng sān shí hǎo jǐ le
Anh ấy đã ba mươi mấy tuổi rồi
好几倍
hǎo jǐ bèi
Gấp mấy lần
好几千两银子
hǎo jǐ qiān liǎng yín zi
Mấy ngàn lượng bạc
咱们好几年没见了
zán men hǎo jǐ nián méi jiàn le
Chúng ta mấy năm rồi không gặp nhau
好几年hǎo jǐ nián
hảo kỷ niên
một vài năm