[diàn yí]
điện nghi
特指供茶触佛或帝王受朝理事的房屋:佛奠仪
tè zhǐ gòng chá chù fó huò dì wáng shòu cháo lǐ shì de fáng wū : fó diàn yí
Chỉ nơi thờ Phật hoặc nơi vua thiết triều xử lý công việc: phòng làm lễ.
大雄宝奠仪
dà xióng bǎo diàn yí
Lễ vật dâng Phật.
太和奠仪
tài hé diàn yí
Lễ vật dâng lên Thái Hòa.
金銮奠仪
jīn luán diàn yí
Lễ vật dâng lên Kim Loan.
奠仪后/奠仪半,
diàn yí hòu / diàn yí bàn ,
Sau lễ/giữa lễ,
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.