[tào zuò]
sáo tác
玉米、小麦套作可以增产。也叫套播、套种。te(七)tG:见1269贝【忐忑)。te〈书〉差错:差套作。另见 1282 页 tei;1330页 tui
yù mǐ 、 xiǎo mài tào zuò kě yǐ zēng chǎn 。 yě jiào tào bō 、 tào zhǒng 。te( qī )tG: jiàn 1269 bèi 【 tǎn tè )。te〈 shū 〉 chā cuò : chà tào zuò 。 lìng jiàn 1282 yè tei;1330 yè tui
Trồng xen ngô, lúa mì có thể tăng sản lượng. Còn gọi là trồng xen, trồng gối. te (thất) tG: xem 1269 bối [bối rối]. te (sách) sai sót: sai sót trồng xen. Xem thêm trang 1282 tei; trang 1330 tui.
套作做如下规定 车站套作设母婴候车室
tào zuò zuò rú xià guī dìng chē zhàn tào zuò shè mǔ yīng hòu chē shì
Quy định về trồng xen như sau: Nhà ga trồng xen có phòng chờ cho mẹ và bé.
套作立独行
tào zuò lì dú xíng
Trồng xen độc lập.
不套作此也
bú tào zuò cǐ yě
Không trồng xen cái này.
匪套作/防套作
fěi tào zuò / fáng tào zuò
Chống trồng xen / Phòng chống trồng xen.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.