[yì]
dịch
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
奕䜣yì xīn
Quảng Thân Vương Dịch Hân, con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người hiện đại hóa nổi bật cuối thời Thanh
奕𬣞yì zhǔ
tên gọi của Hoàng đế Hàm Phong nhà Thanh 咸豐|咸丰[Xian2 feng1]
陈奕迅chén yì xùn
trần dịch tấn
Eason Chan, ca sĩ và diễn viên nhạc pop Hồng Kông
卫奕信wèi yì xìn
vệ dịch tín
David Clive Wilson, Nam tước Wilson của Tillyorn, nhà ngoại giao và chuyên gia về Trung Quốc của Anh, Thống đốc Hồng Kông 1986-1992
神采奕奕shén cǎi yì yì
thần thái dịch dịch
tinh thần phơi phới; tràn đầy sức sống; toát ra sức khỏe và năng lượng
精神奕奕jīng shén yì yì
tinh thần dịch dịch
tinh thần phấn chấn; có sức sống dồi dào
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.