[bēn xiè]
bôn tả
瀑布奔泻而下
pù bù bēn xiè ér xià
thác nước đổ xuống
滚滚长江,奔泻千里
gǔn gǔn cháng jiāng , bēn xiè qiān lǐ
sông Trường Giang cuồn cuộn chảy, chảy ngàn dặm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.