[fèng gōng]
phụng công
克己奉公
kè jǐ fèng gōng
Kiềm chế bản thân, cống hiến cho công việc
奉公克己fèng gōng kè jǐ
phụng công khắc kỷ
tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung; cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tụy
奉公守法fèng gōng shǒu fǎ
phụng công thủ pháp
thực hiện nhiệm vụ và tuân thủ pháp luật
克已奉公kè yǐ fèng gōng
khắc dĩ phụng công
Yêu cầu bản thân nghiêm khắc, thực hiện công vụ
克己奉公kè jǐ fèng gōng
khắc kỷ phụng công
tự kiềm chế và tận tụy với nhiệm vụ công; cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tâm