[qí]
kỳ
海里有不少奇的动植物
hǎi lǐ yǒu bù shǎo qí de dòng zhí wù
Trong biển có nhiều động thực vật kỳ lạ.
真奇,为什么这时候他还不来呢?
zhēn qí , wèi shén me zhè shí hòu tā hái bù lái ne ?
Thật lạ, sao giờ này anh ấy vẫn chưa đến?
奇妙qí miào
kỳ diệu
tuyệt vời; kỳ diệu
奇异qí yì
kỳ dị
kỳ lạ; kỳ quái; lạ thường
奇观qí guān
kỳ quan
cảnh tượng; quang cảnh ấn tượng
奇遇qí yù
kỳ ngộ
cuộc gặp gỡ vui vẻ; cuộc gặp gỡ tình cờ; cuộc phiêu lưu
奇兵qí bīng
kỳ binh
quân xuất hiện đột ngột
奇才qí cái
kỳ tài
thiên tài
奇丽qí lì
kỳ lệ
đẹp đặc biệt; kỳ lạ và tuyệt vời
奇袭qí xí
kỳ tập
tấn công bất ngờ; đột kích
奇想qí xiǎng
kỳ tưởng
Ý nghĩ kỳ lạ
奇巧qí qiǎo
kỳ xảo
Kỳ lạ, khéo léo; mới lạ, tinh xảo
奇彩qí cǎi
kỳ thái
rực rỡ bất ngờ
奇功qí gōng
kỳ công
Công lao đặc biệt