[shī luò]
thất lạc
不慎失落了一块手表
bú shèn shī luò le yí kuài shǒu biǎo
Sơ ý làm rơi mất một chiếc đồng hồ.
刚从岗位上退下来,他内心很失落
gāng cóng gǎng wèi shàng tuì xià lái , tā nèi xīn hěn shī luò
Vừa mới nghỉ hưu, trong lòng anh ấy rất hụt hẫng.
失落感shī luò gǎn
thất lạc cảm
Cảm giác trống rỗng; cảm giác mất chỗ dựa