[tài píng]
thái bình
天下太平
tiān xià tài píng
Thiên hạ thái bình
太平紫象 太太平平地过日子
tài píng zǐ xiàng tài tài píng píng dì guò rì zi
Tượng tím thái bình, sống cuộc đời thái bình
太平鼓tài píng gǔ
thái bình cổ
Trống thái bình (nhạc cụ gõ, dùng trong múa); múa dân gian có đánh trống
太平斧tài píng fǔ
thái bình phủ
Rìu cứu hỏa; rìu chặt cột buồm, dây thừng trên tàu
太平间tài píng jiān
thái bình gian
nhà xác; phòng chứa xác
太平门tài píng mén
thái bình môn
lối thoát hiểm
太平区tài píng qū
thái bình khu
quận Thái Bình của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh
太平市tài píng shì
thái bình thị
Thành phố Thái Bình ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
太平洋tài píng yáng
thái bình dương
Thái Bình Dương
太平鸟tài píng niǎo
thái bình điểu
chim hồng tước Bohemian
太平公主tài píng gōng zhǔ
thái bình công chủ
Công chúa Thái Bình, công chúa triều Đường, quyền lực về chính trị và nổi tiếng với sắc đẹp
太平天国tài píng tiān guó
thái bình thiên quốc
Thiên Quốc Thái Bình
太平广记tài píng guǎng jì
thái bình quảng ký
Ghi chép rộng về thời Thái Bình, lịch sử hư cấu do Lý Phưởng 李昉 biên tập
太平御览tài píng yù lǎn
thái bình ngự lãm
Tập đọc hoàng gia thời Thái Bình, bách khoa toàn thư thời Tống biên soạn trong giai đoạn 977-983 dưới thời Lý Phưởng 李昉[Li3 Fang3], gồm 1000 quyển