[tài tài]
thái thái
张太太
zhāng tài tài
Bà Trương
王太太
wáng tài tài
Bà Vương
我一跟他太太原来是同学
wǒ yì gēn tā tài tài yuán lái shì tóng xué
Vợ anh ấy vốn là bạn học của tôi
小太太xiǎo tài tài
tiểu thái thái
vợ lẽ; tình nhân
老太太lǎo tài tài
lão thái thái
bà lão; mẹ kính yêu
姨太太yí tài tài
di thái thái
vợ lẽ
全职太太quán zhí tài tài
toàn chức thái thái
Nội trợ toàn thời gian