[quán zhí tài tài]
toàn chức thái thái
为了照顾家人,她毅然辞职做起了全职太太。佺yutm保金(MoauGn),古代後说中的加quan〈书〉
wèi le zhào gù jiā rén , tā yì rán cí zhí zuò qǐ le quán zhí tài tài 。 quán yutm bǎo jīn (MoauGn), gǔ dài hòu shuō zhōng de jiā quan〈 shū 〉
Để chăm sóc gia đình, cô ấy đã kiên quyết xin nghỉ việc để làm một bà nội trợ toàn thời gian
全职太太解
quán zhí tài tài jiě
Bà nội trợ toàn thời gian
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.